прича́стность
Dấu sắc trên прича́стность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прича́стность nghĩa là tham dự, tham gia, can dự.
Nghĩa của прича́стность
Danh từ
- участие [sự] tham dự, tham gia.
- к чему-л. плохому [sự] can dự.
- касательство [sự] liên quan, liên can, quan hệ, can hệ, dính dáng, dính líu.
- прича́стность к преступле́нию[sự] can dự vào tội ác
Biến cách của прича́стность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | прича́стность |
| Sinh cách кого? чего? | прича́стности |
| Tặng cách кому? чему? | прича́стности |
| Đối cách кого? что? | прича́стность |
| Công cụ cách кем? чем? | прича́стностью |
| Giới cách о ком? о чём? | прича́стности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
причастность nghĩa là gì?
причастность (danh từ) nghĩa là tham dự, tham gia, can dự.
причастность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прича́стность (phiên âm Latinh pričástnostʹ, IPA [prʲɪˈt͡ɕasnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.