причи́на
Dấu sắc trên причи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
причи́на nghĩa là nguyên nhân, nguyên do, lý do, lý.
Nghĩa của причи́на
Danh từ
- Nguyên nhân, nguyên do, nguyên cố, nguyên cớ, duyên cố, duyên cớ.
- причи́на и сле́дствиеnguyên nhân và hậu quả, nhân quả
- причи́на пожа́раnguyên nhân vụ cháy, nguyên cớ xảy ra hỏa hoạn
- основание Lý do, lý, cớ.
- без вся́кой причи́ныkhông có lý do gì hết, vô cớ
- не без причи́ныkhông phải là vô cớ, chẳng phải không có lý do
- нет причи́ны отка́зыватьсяkhông có lý [do] để từ chối
- неуважите́льная причи́наlý do không chính đáng
- по причи́неvì, do, tại, do nguyên nhân
- по той[просто́й] причи́не, что... — chỉ vì..., chỉ do..., chỉ tại..., chỉ vì lý do [giản đơn] là...
Biến cách của причи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | причи́на | причи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | причи́ны | причи́н |
| Tặng cách кому? чему? | причи́не | причи́нам |
| Đối cách кого? что? | причи́ну | причи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | причи́ной | причи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | причи́не | причи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của причи́на
Câu ví dụ với причи́на
- Причина проблемы - отсутствие связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777257
- Диета является причиной более чем миллиона смертей. Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn 1 triệu người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639228
- Я не в курсе причины её отсутствия. Tôi không biết lí do tại sao cô ấy vắng mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5491516
- У меня нет причин изучать этот язык. Mình không có lý do gì để học ngôn ngữ đó hết trơn á. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6068809
- Полиция расследует причину аварии. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2054308
- Могу я узнать причину? Tôi có thể hỏi tại sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3559679
- Не вижу причин, по которым я должен извиняться. Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7285794
- Он объяснил причину подробно. Anh ta giải thích cặn kẽ lý do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8622637
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
причина nghĩa là gì?
причина (danh từ) nghĩa là nguyên nhân, nguyên do, lý do, lý.
причина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là причи́на (phiên âm Latinh pričína, IPA [prʲɪˈt͡ɕinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.