причи́нность
Dấu sắc trên причи́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
причи́нность nghĩa là nhân quả.
Nghĩa của причи́нность
Danh từ
- [Quan hệ, tính] nhân quả.
Biến cách của причи́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | причи́нность | причи́нности |
| Sinh cách кого? чего? | причи́нности | причи́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | причи́нности | причи́нностям |
| Đối cách кого? что? | причи́нность | причи́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | причи́нностью | причи́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | причи́нности | причи́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
причинность nghĩa là gì?
причинность (danh từ) nghĩa là nhân quả.
причинность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là причи́нность (phiên âm Latinh pričínnostʹ, IPA [prʲɪˈt͡ɕinːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.