TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

причи́нный

pričínnyj[prʲɪˈt͡ɕinːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên причи́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

причи́нный nghĩa là nhân quả.

Nghĩa của причи́нный

Tính từ

  1. triết học [thể hiện tính] nhân quả.
    • причи́нная свзяь явле́ний[mối] quan hệ nhân quả của các hiện tượng
  2. ngữ pháp [chỉ] nguyên nhân.
    • причинный сою́зliên từ nguyên nhân

Biến cách của причи́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпричи́нныйпричи́нноепричи́ннаяпричи́нные
Sinh cáchпричи́нногопричи́нногопричи́ннойпричи́нных
Tặng cáchпричи́нномупричи́нномупричи́ннойпричи́нным
Đối cáchпричи́нный / причи́нногопричи́нноепричи́ннуюпричи́нные / причи́нных
Công cụ cáchпричи́ннымпричи́ннымпричи́ннойпричи́нными
Giới cáchпричи́нномпричи́нномпричи́ннойпричи́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

причинный nghĩa là gì?

причинный (tính từ) nghĩa là nhân quả.

причинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là причи́нный (phiên âm Latinh pričínnyj, IPA [prʲɪˈt͡ɕinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.