причи́нный
Dấu sắc trên причи́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
причи́нный nghĩa là nhân quả.
Nghĩa của причи́нный
Tính từ
- triết học [thể hiện tính] nhân quả.
- причи́нная свзяь явле́ний[mối] quan hệ nhân quả của các hiện tượng
- ngữ pháp [chỉ] nguyên nhân.
- причинный сою́зliên từ nguyên nhân
Biến cách của причи́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | причи́нный | причи́нное | причи́нная | причи́нные |
| Sinh cách | причи́нного | причи́нного | причи́нной | причи́нных |
| Tặng cách | причи́нному | причи́нному | причи́нной | причи́нным |
| Đối cách | причи́нный / причи́нного | причи́нное | причи́нную | причи́нные / причи́нных |
| Công cụ cách | причи́нным | причи́нным | причи́нной | причи́нными |
| Giới cách | причи́нном | причи́нном | причи́нной | причи́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
причинный nghĩa là gì?
причинный (tính từ) nghĩa là nhân quả.
причинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là причи́нный (phiên âm Latinh pričínnyj, IPA [prʲɪˈt͡ɕinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.