TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

причита́ть

thể chưa hoàn thành
pričitátʹ[prʲɪt͡ɕɪˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên причита́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

причита́ть nghĩa là khóc than, than vãn, hát vãn, hát khúc ai ca.

Nghĩa của причита́ть

Động từ

  1. Khóc than, than vãn, than thở.
  2. исполнять обрядовая песни Hát vãn, hát khúc ai ca.

Chia động từ причита́ть

NgôiHiện tại
япричита́ю
тыпричита́ешь
он / она́ / оно́причита́ет
мыпричита́ем
выпричита́ете
они́причита́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + причитать.

Quá khứ

Giống đực (он)причита́л
Giống cái (она́)причита́ла
Giống trung (оно́)причита́ло
Số nhiều (они́)причита́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)причита́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)причита́йте

Câu hỏi thường gặp

причитать nghĩa là gì?

причитать (động từ) nghĩa là khóc than, than vãn, hát vãn, hát khúc ai ca.

причитать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là причита́ть (phiên âm Latinh pričitátʹ, IPA [prʲɪt͡ɕɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.