причу́да
giống cáibất động vật
pričúda[prʲɪˈt͡ɕudə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên причу́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
причу́да nghĩa là đỏng đảnh, cầu kỳ.
Nghĩa của причу́да
Danh từ
- [Sự, điều, thói] đỏng đảnh, cầu kỳ, kỳ quặc, lố lăng, dở hơi.
Biến cách của причу́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | причу́да | причу́ды |
| Sinh cách кого? чего? | причу́ды | причу́д |
| Tặng cách кому? чему? | причу́де | причу́дам |
| Đối cách кого? что? | причу́ду | причу́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | причу́дой | причу́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | причу́де | причу́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của причу́да
Câu hỏi thường gặp
причуда nghĩa là gì?
причуда (danh từ) nghĩa là đỏng đảnh, cầu kỳ.
причуда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là причу́да (phiên âm Latinh pričúda, IPA [prʲɪˈt͡ɕudə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.