TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

причмо́кивать

thể chưa hoàn thành
pričmókivatʹ[prʲɪt͡ɕˈmokʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên причмо́кивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

причмо́кивать nghĩa là chép miệng, tắc lưỡi.

Nghĩa của причмо́кивать

Động từ

  1. Chép miệng, tắc lưỡi, tặc lưỡi, chắt lưỡi, tấm tắc, chùn chụt.
    • соса́ть причмо́киваяbú chùn chụt

Cặp thể của причмо́кивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ причмо́кивать

NgôiHiện tại
япричмо́киваю
тыпричмо́киваешь
он / она́ / оно́причмо́кивает
мыпричмо́киваем
выпричмо́киваете
они́причмо́кивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + причмокивать.

Quá khứ

Giống đực (он)причмо́кивал
Giống cái (она́)причмо́кивала
Giống trung (оно́)причмо́кивало
Số nhiều (они́)причмо́кивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)причмо́кивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)причмо́кивайте

Câu hỏi thường gặp

причмокивать nghĩa là gì?

причмокивать (động từ) nghĩa là chép miệng, tắc lưỡi.

причмокивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là причмо́кивать (phiên âm Latinh pričmókivatʹ, IPA [prʲɪt͡ɕˈmokʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.