TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

причёсанный

pričjósannyj giọng máy của trình duyệt

причёсанный nghĩa là đã chải, chải tóc.

Nghĩa của причёсанный

Tính từ

  1. Đã chải, chải tóc, chải đầu, chải chuốt.

Câu hỏi thường gặp

причёсанный nghĩa là gì?

причёсанный (tính từ) nghĩa là đã chải, chải tóc.

причёсанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là причёсанный (phiên âm Latinh pričjósannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.