причёсываться
причёсываться nghĩa là chải tóc, chải đầu.
Nghĩa của причёсываться
Động từ
- Chải tóc, chải đầu; (делать себе причёску) sửa tóc, làm [kiểu] tóc, uốn tóc, búi tóc.
Cặp thể của причёсываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ причёсываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | причёсываюсь |
| ты | причёсываешься |
| он / она́ / оно́ | причёсывается |
| мы | причёсываемся |
| вы | причёсываетесь |
| они́ | причёсываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + причёсываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | причёсывался |
| Giống cái (она́) | причёсывалась |
| Giống trung (оно́) | причёсывалось |
| Số nhiều (они́) | причёсывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | причёсывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | причёсывайтесь |
Câu ví dụ với причёсываться
- Я причёсываюсь. Tôi đang chải tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7561576
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
причёсываться nghĩa là gì?
причёсываться (động từ) nghĩa là chải tóc, chải đầu.
причёсываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là причёсываться (phiên âm Latinh pričósyvatʹsja, IPA [prʲɪˈt͡ɕɵsɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.