TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

причёсываться

thể chưa hoàn thành
pričósyvatʹsja[prʲɪˈt͡ɕɵsɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

причёсываться nghĩa là chải tóc, chải đầu.

Nghĩa của причёсываться

Động từ

  1. Chải tóc, chải đầu; (делать себе причёску) sửa tóc, làm [kiểu] tóc, uốn tóc, búi tóc.

Cặp thể của причёсываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ причёсываться

NgôiHiện tại
япричёсываюсь
тыпричёсываешься
он / она́ / оно́причёсывается
мыпричёсываемся
выпричёсываетесь
они́причёсываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + причёсываться.

Quá khứ

Giống đực (он)причёсывался
Giống cái (она́)причёсывалась
Giống trung (оно́)причёсывалось
Số nhiều (они́)причёсывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)причёсывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)причёсывайтесь

Câu ví dụ với причёсываться

  • Я причёсываюсь. Tôi đang chải tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7561576

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

причёсываться nghĩa là gì?

причёсываться (động từ) nghĩa là chải tóc, chải đầu.

причёсываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là причёсываться (phiên âm Latinh pričósyvatʹsja, IPA [prʲɪˈt͡ɕɵsɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.