прише́лец
Dấu sắc trên прише́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прише́лец nghĩa là người nơi khác đến, người ngụ cư.
Nghĩa của прише́лец
Danh từ
- Người nơi khác đến, người ngụ cư, người lạ.
Biến cách của прише́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прише́лец | прише́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | прише́льца | прише́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | прише́льцу | прише́льцам |
| Đối cách кого? что? | прише́льца | прише́льцев |
| Công cụ cách кем? чем? | прише́льцем | прише́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | прише́льце | прише́льцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пришелец nghĩa là gì?
пришелец (danh từ) nghĩa là người nơi khác đến, người ngụ cư.
пришелец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прише́лец (phiên âm Latinh prišélec, IPA [prʲɪˈʂɛlʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.