TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приши́бленный

prišíblennyj[prʲɪˈʂɨblʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приши́бленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приши́бленный nghĩa là ỉu xìu, ủ rũ.

Nghĩa của приши́бленный

Tính từ

  1. Ỉu xìu, ủ rũ, ủ dột, chán chường, ỉu xìu xìu.
    • приши́бленный видvẻ mặt ỉu xìu (ủ rũ, ủ dột, ỉu xìu xìu)

Biến cách của приши́бленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприши́бленныйприши́бленноеприши́бленнаяприши́бленные
Sinh cáchприши́бленногоприши́бленногоприши́бленнойприши́бленных
Tặng cáchприши́бленномуприши́бленномуприши́бленнойприши́бленным
Đối cáchприши́бленный / приши́бленногоприши́бленноеприши́бленнуюприши́бленные / приши́бленных
Công cụ cáchприши́бленнымприши́бленнымприши́бленнойприши́бленными
Giới cáchприши́бленномприши́бленномприши́бленнойприши́бленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пришибленный nghĩa là gì?

пришибленный (tính từ) nghĩa là ỉu xìu, ủ rũ.

пришибленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приши́бленный (phiên âm Latinh prišíblennyj, IPA [prʲɪˈʂɨblʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.