приши́бленный
Dấu sắc trên приши́бленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приши́бленный nghĩa là ỉu xìu, ủ rũ.
Nghĩa của приши́бленный
Tính từ
- Ỉu xìu, ủ rũ, ủ dột, chán chường, ỉu xìu xìu.
- приши́бленный видvẻ mặt ỉu xìu (ủ rũ, ủ dột, ỉu xìu xìu)
Biến cách của приши́бленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приши́бленный | приши́бленное | приши́бленная | приши́бленные |
| Sinh cách | приши́бленного | приши́бленного | приши́бленной | приши́бленных |
| Tặng cách | приши́бленному | приши́бленному | приши́бленной | приши́бленным |
| Đối cách | приши́бленный / приши́бленного | приши́бленное | приши́бленную | приши́бленные / приши́бленных |
| Công cụ cách | приши́бленным | приши́бленным | приши́бленной | приши́бленными |
| Giới cách | приши́бленном | приши́бленном | приши́бленной | приши́бленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пришибленный nghĩa là gì?
пришибленный (tính từ) nghĩa là ỉu xìu, ủ rũ.
пришибленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приши́бленный (phiên âm Latinh prišíblennyj, IPA [prʲɪˈʂɨblʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.