пришепётывать
thể chưa hoàn thành
prišepjótyvatʹ
giọng máy của trình duyệt
пришепётывать nghĩa là hơi nói đớt, hơi nói chớt.
Nghĩa của пришепётывать
Động từ
- Hơi nói đớt, hơi nói chớt (chữ x thành chữ s).
Chia động từ пришепётывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пришепётываю |
| ты | пришепётываешь |
| он / она́ / оно́ | пришепётывает |
| мы | пришепётываем |
| вы | пришепётываете |
| они́ | пришепётывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пришепётывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пришепётывал |
| Giống cái (она́) | пришепётывала |
| Giống trung (оно́) | пришепётывало |
| Số nhiều (они́) | пришепётывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пришепётывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пришепётывайте |
Câu hỏi thường gặp
пришепётывать nghĩa là gì?
пришепётывать (động từ) nghĩa là hơi nói đớt, hơi nói chớt.
пришепётывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пришепётывать (phiên âm Latinh prišepjótyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.