пришивно́й
Dấu sắc trên пришивно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пришивно́й nghĩa là khâu vào, may vào.
Nghĩa của пришивно́й
Tính từ
- [Được, bị] khâu vào, may vào.
- пришивной воротни́кcổ khâu vào
Biến cách của пришивно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пришивно́й | пришивно́е | пришивна́я | пришивны́е |
| Sinh cách | пришивно́го | пришивно́го | пришивно́й | пришивны́х |
| Tặng cách | пришивно́му | пришивно́му | пришивно́й | пришивны́м |
| Đối cách | пришивно́й | пришивно́е | пришивну́ю | пришивны́е |
| Công cụ cách | пришивны́м | пришивны́м | пришивно́й | пришивны́ми |
| Giới cách | пришивно́м | пришивно́м | пришивно́й | пришивны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пришивной nghĩa là gì?
пришивной (tính từ) nghĩa là khâu vào, may vào.
пришивной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пришивно́й (phiên âm Latinh prišivnój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.