пришко́льный
Dấu sắc trên пришко́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пришко́льный nghĩa là ở gần trường, trường học.
Nghĩa của пришко́льный
Tính từ
- Ở gần trường, [thuộc] trường học.
Biến cách của пришко́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пришко́льный | пришко́льное | пришко́льная | пришко́льные |
| Sinh cách | пришко́льного | пришко́льного | пришко́льной | пришко́льных |
| Tặng cách | пришко́льному | пришко́льному | пришко́льной | пришко́льным |
| Đối cách | пришко́льный | пришко́льное | пришко́льную | пришко́льные |
| Công cụ cách | пришко́льным | пришко́льным | пришко́льной | пришко́льными |
| Giới cách | пришко́льном | пришко́льном | пришко́льной | пришко́льных |
| Dạng ngắn | пришко́лен | пришко́льно | пришко́льна | пришко́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пришкольный nghĩa là gì?
пришкольный (tính từ) nghĩa là ở gần trường, trường học.
пришкольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пришко́льный (phiên âm Latinh priškólʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.