прия́тельский
Dấu sắc trên прия́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прия́тельский nghĩa là bè bạn, hữu ái.
Nghĩa của прия́тельский
Tính từ
- Bè bạn, hữu ái, thân ái, thân mật, bằng hữu.
- быть в прия́тельских отноше́ниях с ке́м-л.có quan hệ bạn bè với ai
Biến cách của прия́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прия́тельский | прия́тельское | прия́тельская | прия́тельские |
| Sinh cách | прия́тельского | прия́тельского | прия́тельской | прия́тельских |
| Tặng cách | прия́тельскому | прия́тельскому | прия́тельской | прия́тельским |
| Đối cách | прия́тельский / прия́тельского | прия́тельское | прия́тельскую | прия́тельские / прия́тельских |
| Công cụ cách | прия́тельским | прия́тельским | прия́тельской | прия́тельскими |
| Giới cách | прия́тельском | прия́тельском | прия́тельской | прия́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приятельский nghĩa là gì?
приятельский (tính từ) nghĩa là bè bạn, hữu ái.
приятельский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прия́тельский (phiên âm Latinh prijátelʹskij, IPA [prʲɪˈjætʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.