TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прия́тельский

prijátelʹskij[prʲɪˈjætʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прия́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прия́тельский nghĩa là bè bạn, hữu ái.

Nghĩa của прия́тельский

Tính từ

  1. Bè bạn, hữu ái, thân ái, thân mật, bằng hữu.
    • быть в прия́тельских отноше́ниях с ке́м-л.có quan hệ bạn bè với ai

Biến cách của прия́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприя́тельскийприя́тельскоеприя́тельскаяприя́тельские
Sinh cáchприя́тельскогоприя́тельскогоприя́тельскойприя́тельских
Tặng cáchприя́тельскомуприя́тельскомуприя́тельскойприя́тельским
Đối cáchприя́тельский / прия́тельскогоприя́тельскоеприя́тельскуюприя́тельские / прия́тельских
Công cụ cáchприя́тельскимприя́тельскимприя́тельскойприя́тельскими
Giới cáchприя́тельскомприя́тельскомприя́тельскойприя́тельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

приятельский nghĩa là gì?

приятельский (tính từ) nghĩa là bè bạn, hữu ái.

приятельский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прия́тельский (phiên âm Latinh prijátelʹskij, IPA [prʲɪˈjætʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.