прия́тный
Dấu sắc trên прия́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прия́тный nghĩa là dễ chịu, thú vị, có duyên, dễ thương.
Nghĩa của прия́тный
Tính từ
- Dễ chịu, thú vị, khoan khoái, khoái chá, khoái trá, khoái.
- приятный за́пахmùi dễ chịu, mùi thơm, hương thơm
- прия́тное воспомина́ниеhồi ức thú vị
- приятный для взо́раkhoái mắt, vui mắt, sướng mắt, ngon mắt
- приятный на слухkhoái tai, êm tai, bùi tai, vui tai, dễ nghe
- прия́тные но́востиnhững tin hay
- прия́тное зре́лищеcảnh tượng đẹp mắt (vui mắt)
- привлекательный Có duyên, dễ thương, dễ mến, đáng yêu, khả ái.
- прия́тное лицо́bộ mặt có duyên (dễ thương)
Biến cách của прия́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прия́тный | прия́тное | прия́тная | прия́тные |
| Sinh cách | прия́тного | прия́тного | прия́тной | прия́тных |
| Tặng cách | прия́тному | прия́тному | прия́тной | прия́тным |
| Đối cách | прия́тный / прия́тного | прия́тное | прия́тную | прия́тные / прия́тных |
| Công cụ cách | прия́тным | прия́тным | прия́тной | прия́тными |
| Giới cách | прия́тном | прия́тном | прия́тной | прия́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của прия́тный
| So sánh hơn | (по)прия́тнее |
| So sánh nhất | са́мый прия́тный |
Câu ví dụ với прия́тный
- Он познакомился с приятным молодым человеком. Anh ấy gặp được một người trẻ tuổi tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9016737
- Звук скрипки весьма приятен. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1576627
- Тому будет так приятно. Tom sẽ rất vui lòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5496050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
приятный nghĩa là gì?
приятный (tính từ) nghĩa là dễ chịu, thú vị, có duyên, dễ thương.
приятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прия́тный (phiên âm Latinh prijátnyj, IPA [prʲɪˈjatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.