TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прия́тный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
prijátnyj[prʲɪˈjatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прия́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прия́тный nghĩa là dễ chịu, thú vị, có duyên, dễ thương.

Nghĩa của прия́тный

Tính từ

  1. Dễ chịu, thú vị, khoan khoái, khoái chá, khoái trá, khoái.
    • приятный за́пахmùi dễ chịu, mùi thơm, hương thơm
    • прия́тное воспомина́ниеhồi ức thú vị
    • приятный для взо́раkhoái mắt, vui mắt, sướng mắt, ngon mắt
    • приятный на слухkhoái tai, êm tai, bùi tai, vui tai, dễ nghe
    • прия́тные но́востиnhững tin hay
    • прия́тное зре́лищеcảnh tượng đẹp mắt (vui mắt)
  2. привлекательный Có duyên, dễ thương, dễ mến, đáng yêu, khả ái.
    • прия́тное лицо́bộ mặt có duyên (dễ thương)

Biến cách của прия́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприя́тныйприя́тноеприя́тнаяприя́тные
Sinh cáchприя́тногоприя́тногоприя́тнойприя́тных
Tặng cáchприя́тномуприя́тномуприя́тнойприя́тным
Đối cáchприя́тный / прия́тногоприя́тноеприя́тнуюприя́тные / прия́тных
Công cụ cáchприя́тнымприя́тнымприя́тнойприя́тными
Giới cáchприя́тномприя́тномприя́тнойприя́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của прия́тный

So sánh hơn(по)прия́тнее
So sánh nhấtса́мый прия́тный

Câu ví dụ với прия́тный

  • Он познакомился с приятным молодым человеком. Anh ấy gặp được một người trẻ tuổi tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9016737
  • Звук скрипки весьма приятен. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1576627
  • Тому будет так приятно. Tom sẽ rất vui lòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5496050

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

приятный nghĩa là gì?

приятный (tính từ) nghĩa là dễ chịu, thú vị, có duyên, dễ thương.

приятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прия́тный (phiên âm Latinh prijátnyj, IPA [prʲɪˈjatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.