прия́тность
Dấu sắc trên прия́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прия́тность nghĩa là sự dễ chịu.
Nghĩa của прия́тность
Danh từ
- Sự dễ chịu.
Biến cách của прия́тность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прия́тность | прия́тности |
| Sinh cách кого? чего? | прия́тности | прия́тностей |
| Tặng cách кому? чему? | прия́тности | прия́тностям |
| Đối cách кого? что? | прия́тность | прия́тности |
| Công cụ cách кем? чем? | прия́тностью | прия́тностями |
| Giới cách о ком? о чём? | прия́тности | прия́тностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приятность nghĩa là gì?
приятность (danh từ) nghĩa là sự dễ chịu.
приятность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прия́тность (phiên âm Latinh prijátnostʹ, IPA [prʲɪˈjatnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.