приёмная
giống cáibất động vật
prijómnaja[prʲɪˈjɵmnəjə]
giọng máy của trình duyệt
приёмная nghĩa là phòng chờ, phòng đợi, phòng lễ tân, quầy lễ tân.
Nghĩa của приёмная
Danh từ
- Phòng chờ, phòng đợi.
- Phòng lễ tân, quầy lễ tân.
Biến cách của приёмная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приёмная | приёмные |
| Sinh cách кого? чего? | приёмной | приёмных |
| Tặng cách кому? чему? | приёмной | приёмным |
| Đối cách кого? что? | приёмную | приёмные |
| Công cụ cách кем? чем? | приёмной | приёмными |
| Giới cách о ком? о чём? | приёмной | приёмных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приёмная nghĩa là gì?
приёмная (danh từ) nghĩa là phòng chờ, phòng đợi, phòng lễ tân, quầy lễ tân.
приёмная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приёмная (phiên âm Latinh prijómnaja, IPA [prʲɪˈjɵmnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.