TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приёмная

giống cáibất động vật
prijómnaja[prʲɪˈjɵmnəjə] giọng máy của trình duyệt

приёмная nghĩa là phòng chờ, phòng đợi, phòng lễ tân, quầy lễ tân.

Nghĩa của приёмная

Danh từ

  1. Phòng chờ, phòng đợi.
  2. Phòng lễ tân, quầy lễ tân.

Biến cách của приёмная (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?приёмнаяприёмные
Sinh cách кого? чего?приёмнойприёмных
Tặng cách кому? чему?приёмнойприёмным
Đối cách кого? что?приёмнуюприёмные
Công cụ cách кем? чем?приёмнойприёмными
Giới cách о ком? о чём?приёмнойприёмных

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

приёмная nghĩa là gì?

приёмная (danh từ) nghĩa là phòng chờ, phòng đợi, phòng lễ tân, quầy lễ tân.

приёмная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приёмная (phiên âm Latinh prijómnaja, IPA [prʲɪˈjɵmnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.