TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приём

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prijóm[prʲɪˈjɵm] giọng máy của trình duyệt

приём nghĩa là sự tiếp nhận, sự tiếp đón.

Nghĩa của приём

Danh từ

  1. Sự tiếp nhận, sự tiếp đón; buổi tiếp tân, buổi chiêu đãi; giờ tiếp, buổi khám (приём у врача́ — khám bệnh); thủ pháp, cách.

Biến cách của приём (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?приёмприёмы
Sinh cách кого? чего?приёмаприёмов
Tặng cách кому? чему?приёмуприёмам
Đối cách кого? что?приёмприёмы
Công cụ cách кем? чем?приёмомприёмами
Giới cách о ком? о чём?приёмеприёмах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với приём

  • Том выпивает по два бокала вина за каждым приёмом пищи. Tom uống hai cốc rượu vang mỗi bữa ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10995411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

приём nghĩa là gì?

приём (danh từ) nghĩa là sự tiếp nhận, sự tiếp đón.

приём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приём (phiên âm Latinh prijóm, IPA [prʲɪˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.