приём
приём nghĩa là sự tiếp nhận, sự tiếp đón.
Nghĩa của приём
Danh từ
- Sự tiếp nhận, sự tiếp đón; buổi tiếp tân, buổi chiêu đãi; giờ tiếp, buổi khám (приём у врача́ — khám bệnh); thủ pháp, cách.
Biến cách của приём (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приём | приёмы |
| Sinh cách кого? чего? | приёма | приёмов |
| Tặng cách кому? чему? | приёму | приёмам |
| Đối cách кого? что? | приём | приёмы |
| Công cụ cách кем? чем? | приёмом | приёмами |
| Giới cách о ком? о чём? | приёме | приёмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với приём
- Том выпивает по два бокала вина за каждым приёмом пищи. Tom uống hai cốc rượu vang mỗi bữa ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10995411
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
приём nghĩa là gì?
приём (danh từ) nghĩa là sự tiếp nhận, sự tiếp đón.
приём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приём (phiên âm Latinh prijóm, IPA [prʲɪˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.