приёмник
giống đựcbất động vật
prijómnik[prʲɪˈjɵmnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
приёмник nghĩa là máy thu thanh, ra-đi-ô, máy thu.
Nghĩa của приёмник
Danh từ
- радиоприёмник [cái, chiếc] máy thu thanh, ra-đi-ô.
- принимающее устройство [cái] máy thu.
- двенадцатила́мповый приёмникmáy thu mười hai đèn
Biến cách của приёмник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приёмник | приёмники |
| Sinh cách кого? чего? | приёмника | приёмников |
| Tặng cách кому? чему? | приёмнику | приёмникам |
| Đối cách кого? что? | приёмник | приёмники |
| Công cụ cách кем? чем? | приёмником | приёмниками |
| Giới cách о ком? о чём? | приёмнике | приёмниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приёмник nghĩa là gì?
приёмник (danh từ) nghĩa là máy thu thanh, ra-đi-ô, máy thu.
приёмник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приёмник (phiên âm Latinh prijómnik, IPA [prʲɪˈjɵmnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.