TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приёмник

giống đựcbất động vật
prijómnik[prʲɪˈjɵmnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

приёмник nghĩa là máy thu thanh, ra-đi-ô, máy thu.

Nghĩa của приёмник

Danh từ

  1. радиоприёмник [cái, chiếc] máy thu thanh, ra-đi-ô.
  2. принимающее устройство [cái] máy thu.
    • двенадцатила́мповый приёмникmáy thu mười hai đèn

Biến cách của приёмник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?приёмникприёмники
Sinh cách кого? чего?приёмникаприёмников
Tặng cách кому? чему?приёмникуприёмникам
Đối cách кого? что?приёмникприёмники
Công cụ cách кем? чем?приёмникомприёмниками
Giới cách о ком? о чём?приёмникеприёмниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

приёмник nghĩa là gì?

приёмник (danh từ) nghĩa là máy thu thanh, ra-đi-ô, máy thu.

приёмник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приёмник (phiên âm Latinh prijómnik, IPA [prʲɪˈjɵmnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.