TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приёмный

prijómnyj[prʲɪˈjɵmnɨj] giọng máy của trình duyệt

приёмный nghĩa là Thuộc về tiếp khách.

Nghĩa của приёмный

Tính từ

  1. Thuộc về tiếp khách.
    • приёмный деньngày tiếp khách; б) — (у врача) — ngày khám bệnh
    • приёмные часы́giờ tiếp khách; б) — (у врача) — giờ khám bệnh
    • приёмные экза́меныkỳ thi vào học
    • приёмная коми́ссияban tuyển sinh
    • тех., радио[để] thu
    • приёмная ста́нцияđài thu
    • приёмная дочьcon [gái] nuôi, dưỡng nữ

Biến cách của приёмный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприёмныйприёмноеприёмнаяприёмные
Sinh cáchприёмногоприёмногоприёмнойприёмных
Tặng cáchприёмномуприёмномуприёмнойприёмным
Đối cáchприёмный / приёмногоприёмноеприёмнуюприёмные / приёмных
Công cụ cáchприёмнымприёмнымприёмнойприёмными
Giới cáchприёмномприёмномприёмнойприёмных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của приёмный

Câu hỏi thường gặp

приёмный nghĩa là gì?

приёмный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiếp khách.

приёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приёмный (phiên âm Latinh prijómnyj, IPA [prʲɪˈjɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.