приёмный
prijómnyj[prʲɪˈjɵmnɨj]
giọng máy của trình duyệt
приёмный nghĩa là Thuộc về tiếp khách.
Nghĩa của приёмный
Tính từ
- Thuộc về tiếp khách.
- приёмный деньngày tiếp khách; б) — (у врача) — ngày khám bệnh
- приёмные часы́giờ tiếp khách; б) — (у врача) — giờ khám bệnh
- приёмные экза́меныkỳ thi vào học
- приёмная коми́ссияban tuyển sinh
- тех., радио[để] thu
- приёмная ста́нцияđài thu
- приёмная дочьcon [gái] nuôi, dưỡng nữ
Biến cách của приёмный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приёмный | приёмное | приёмная | приёмные |
| Sinh cách | приёмного | приёмного | приёмной | приёмных |
| Tặng cách | приёмному | приёмному | приёмной | приёмным |
| Đối cách | приёмный / приёмного | приёмное | приёмную | приёмные / приёмных |
| Công cụ cách | приёмным | приёмным | приёмной | приёмными |
| Giới cách | приёмном | приёмном | приёмной | приёмных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của приёмный
Câu hỏi thường gặp
приёмный nghĩa là gì?
приёмный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiếp khách.
приёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приёмный (phiên âm Latinh prijómnyj, IPA [prʲɪˈjɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.