TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приёмочный

prijómočnyj giọng máy của trình duyệt

приёмочный nghĩa là để tiếp nhận.

Nghĩa của приёмочный

Tính từ

  1. Để tiếp nhận.

Biến cách của приёмочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприёмочныйприёмочноеприёмочнаяприёмочные
Sinh cáchприёмочногоприёмочногоприёмочнойприёмочных
Tặng cáchприёмочномуприёмочномуприёмочнойприёмочным
Đối cáchприёмочныйприёмочноеприёмочнуюприёмочные
Công cụ cáchприёмочнымприёмочнымприёмочнойприёмочными
Giới cáchприёмочномприёмочномприёмочнойприёмочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

приёмочный nghĩa là gì?

приёмочный (tính từ) nghĩa là để tiếp nhận.

приёмочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приёмочный (phiên âm Latinh prijómočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.