приёмочный
prijómočnyj
giọng máy của trình duyệt
приёмочный nghĩa là để tiếp nhận.
Nghĩa của приёмочный
Tính từ
- Để tiếp nhận.
Biến cách của приёмочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приёмочный | приёмочное | приёмочная | приёмочные |
| Sinh cách | приёмочного | приёмочного | приёмочной | приёмочных |
| Tặng cách | приёмочному | приёмочному | приёмочной | приёмочным |
| Đối cách | приёмочный | приёмочное | приёмочную | приёмочные |
| Công cụ cách | приёмочным | приёмочным | приёмочной | приёмочными |
| Giới cách | приёмочном | приёмочном | приёмочной | приёмочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приёмочный nghĩa là gì?
приёмочный (tính từ) nghĩa là để tiếp nhận.
приёмочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приёмочный (phiên âm Latinh prijómočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.