TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приёмщик

giống đựcđộng vật
prijómščik giọng máy của trình duyệt

приёмщик nghĩa là người thu nhận, người tiếp nhận.

Nghĩa của приёмщик

Danh từ

  1. Người thu nhận, người tiếp nhận.

Câu hỏi thường gặp

приёмщик nghĩa là gì?

приёмщик (danh từ) nghĩa là người thu nhận, người tiếp nhận.

приёмщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приёмщик (phiên âm Latinh prijómščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.