TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приёмыш

giống đực
prijómyš giọng máy của trình duyệt

приёмыш nghĩa là con nuôi.

Nghĩa của приёмыш

Danh từ

  1. Con nuôi.

Câu hỏi thường gặp

приёмыш nghĩa là gì?

приёмыш (danh từ) nghĩa là con nuôi.

приёмыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приёмыш (phiên âm Latinh prijómyš); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.