пробе́жка
Dấu sắc trên пробе́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пробе́жка nghĩa là sự chạy, chạy qua.
Nghĩa của пробе́жка
Danh từ
- Sự chạy, chạy qua.
Biến cách của пробе́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пробе́жка | пробе́жки |
| Sinh cách кого? чего? | пробе́жки | пробе́жек |
| Tặng cách кому? чему? | пробе́жке | пробе́жкам |
| Đối cách кого? что? | пробе́жку | пробе́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | пробе́жкой | пробе́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | пробе́жке | пробе́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với пробе́жка
- Скорее всего, он совершает пробежку по парку. Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640668
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пробежка nghĩa là gì?
пробежка (danh từ) nghĩa là sự chạy, chạy qua.
пробежка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пробе́жка (phiên âm Latinh probéžka, IPA [prɐˈbʲeʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.