TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́бковый

próbkovyj[ˈpropkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́бковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́бковый nghĩa là điên điển.

Nghĩa của про́бковый

Tính từ

  1. Thuộc về bần, li-e, điên điển; (из пробки) [bằng] bần, li-e, điên điển.
    • пробковый шлемmũ li-e, mũ điên đỉển
    • пробковый дуб[cây] sồi bần, sồi li-e, sồi điên điển (Quercus suber L.)

Biến cách của про́бковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпро́бковыйпро́бковоепро́бковаяпро́бковые
Sinh cáchпро́бковогопро́бковогопро́бковойпро́бковых
Tặng cáchпро́бковомупро́бковомупро́бковойпро́бковым
Đối cáchпро́бковый / про́бковогопро́бковоепро́бковуюпро́бковые / про́бковых
Công cụ cáchпро́бковымпро́бковымпро́бковойпро́бковыми
Giới cáchпро́бковомпро́бковомпро́бковойпро́бковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пробковый nghĩa là gì?

пробковый (tính từ) nghĩa là điên điển.

пробковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́бковый (phiên âm Latinh próbkovyj, IPA [ˈpropkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.