про́бковый
Dấu sắc trên про́бковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́бковый nghĩa là điên điển.
Nghĩa của про́бковый
Tính từ
- Thuộc về bần, li-e, điên điển; (из пробки) [bằng] bần, li-e, điên điển.
- пробковый шлемmũ li-e, mũ điên đỉển
- пробковый дуб[cây] sồi bần, sồi li-e, sồi điên điển (Quercus suber L.)
Biến cách của про́бковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | про́бковый | про́бковое | про́бковая | про́бковые |
| Sinh cách | про́бкового | про́бкового | про́бковой | про́бковых |
| Tặng cách | про́бковому | про́бковому | про́бковой | про́бковым |
| Đối cách | про́бковый / про́бкового | про́бковое | про́бковую | про́бковые / про́бковых |
| Công cụ cách | про́бковым | про́бковым | про́бковой | про́бковыми |
| Giới cách | про́бковом | про́бковом | про́бковой | про́бковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пробковый nghĩa là gì?
пробковый (tính từ) nghĩa là điên điển.
пробковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́бковый (phiên âm Latinh próbkovyj, IPA [ˈpropkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.