про́бка
próbka[ˈpropkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên про́бка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́бка nghĩa là nút, nút chai.
Nghĩa của про́бка
Danh từ
- для бутылок [cái] nút, nút chai.
- điện [cái] cầu chì.
- пробка перегоре́лаcầu chì cháy, cháy cầu chì
- поста́вить но́вую про́бкуlắp (đặt) cầu chì mới
- nghĩa bóng затор [sự, tình trạng] ùn lại, nghẽn lại, xe cộ ùn lại.
- глуп как пробкаngu như bò
Biến cách của про́бка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́бка | про́бки |
| Sinh cách кого? чего? | про́бки | про́бок |
| Tặng cách кому? чему? | про́бке | про́бкам |
| Đối cách кого? что? | про́бку | про́бки |
| Công cụ cách кем? чем? | про́бкой | про́бками |
| Giới cách о ком? о чём? | про́бке | про́бках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với про́бка
Đồng nghĩa
Họ từ của про́бка
Câu hỏi thường gặp
пробка nghĩa là gì?
пробка (danh từ) nghĩa là nút, nút chai.
пробка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́бка (phiên âm Latinh próbka, IPA [ˈpropkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.