проблема́тика
Dấu sắc trên проблема́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проблема́тика nghĩa là các vấn đề.
Nghĩa của проблема́тика
Danh từ
- Toàn bộ những vấn đề, các vấn đề.
Biến cách của проблема́тика (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | проблема́тика |
| Sinh cách кого? чего? | проблема́тики |
| Tặng cách кому? чему? | проблема́тике |
| Đối cách кого? что? | проблема́тику |
| Công cụ cách кем? чем? | проблема́тикой |
| Giới cách о ком? о чём? | проблема́тике |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проблематика nghĩa là gì?
проблематика (danh từ) nghĩa là các vấn đề.
проблематика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проблема́тика (phiên âm Latinh problemátika, IPA [prəblʲɪˈmatʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.