пробле́мный
Dấu sắc trên пробле́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пробле́мный nghĩa là Để nghiên cứu vấn đề.
Nghĩa của пробле́мный
Tính từ
- Để nghiên cứu vấn đề.
- пробле́мная статья́bài báo nghiên cứu vấn đề
Biến cách của пробле́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пробле́мный | пробле́мное | пробле́мная | пробле́мные |
| Sinh cách | пробле́много | пробле́много | пробле́мной | пробле́мных |
| Tặng cách | пробле́мному | пробле́мному | пробле́мной | пробле́мным |
| Đối cách | пробле́мный / пробле́много | пробле́мное | пробле́мную | пробле́мные / пробле́мных |
| Công cụ cách | пробле́мным | пробле́мным | пробле́мной | пробле́мными |
| Giới cách | пробле́мном | пробле́мном | пробле́мной | пробле́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
проблемный nghĩa là gì?
проблемный (tính từ) nghĩa là Để nghiên cứu vấn đề.
проблемный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пробле́мный (phiên âm Latinh problémnyj, IPA [prɐˈblʲemnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.