TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проблемати́чный

problematíčnyj[prəblʲɪmɐˈtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проблемати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проблемати́чный nghĩa là có vấn đề, chưa xác minh.

Nghĩa của проблемати́чный

Nghĩa lấy theo mục проблематический.

Tính từ

  1. Có vấn đề, chưa xác minh, không chắc chắn; (сомнительный) đáng nghi, đáng ngờ.

Biến cách của проблемати́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроблемати́чныйпроблемати́чноепроблемати́чнаяпроблемати́чные
Sinh cáchпроблемати́чногопроблемати́чногопроблемати́чнойпроблемати́чных
Tặng cáchпроблемати́чномупроблемати́чномупроблемати́чнойпроблемати́чным
Đối cáchпроблемати́чный / проблемати́чногопроблемати́чноепроблемати́чнуюпроблемати́чные / проблемати́чных
Công cụ cáchпроблемати́чнымпроблемати́чнымпроблемати́чнойпроблемати́чными
Giới cáchпроблемати́чномпроблемати́чномпроблемати́чнойпроблемати́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

проблематичный nghĩa là gì?

проблематичный (tính từ) nghĩa là có vấn đề, chưa xác minh.

проблематичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проблемати́чный (phiên âm Latinh problematíčnyj, IPA [prəblʲɪmɐˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.