про́блеск
giống đựcbất động vật
próblesk[ˈproblʲɪsk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên про́блеск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́блеск nghĩa là tia sáng, tia.
Nghĩa của про́блеск
Danh từ
- Tia sáng, tia.
- мо́лнииtia chớp
Biến cách của про́блеск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́блеск | про́блески |
| Sinh cách кого? чего? | про́блеска | про́блесков |
| Tặng cách кому? чему? | про́блеску | про́блескам |
| Đối cách кого? что? | про́блеск | про́блески |
| Công cụ cách кем? чем? | про́блеском | про́блесками |
| Giới cách о ком? о чём? | про́блеске | про́блесках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của про́блеск
Câu hỏi thường gặp
проблеск nghĩa là gì?
проблеск (danh từ) nghĩa là tia sáng, tia.
проблеск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́блеск (phiên âm Latinh próblesk, IPA [ˈproblʲɪsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.