проблужда́ть
Dấu sắc trên проблужда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проблужда́ть nghĩa là lạc đường, đi lạc.
Nghĩa của проблужда́ть
Động từ
- Lạc đường [hồi lâu], đi lạc [hồi lâu].
Chia động từ проблужда́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | проблужда́ю |
| ты | проблужда́ешь |
| он / она́ / оно́ | проблужда́ет |
| мы | проблужда́ем |
| вы | проблужда́ете |
| они́ | проблужда́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | проблужда́л |
| Giống cái (она́) | проблужда́ла |
| Giống trung (оно́) | проблужда́ло |
| Số nhiều (они́) | проблужда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проблужда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проблужда́йте |
Câu hỏi thường gặp
проблуждать nghĩa là gì?
проблуждать (động từ) nghĩa là lạc đường, đi lạc.
проблуждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проблужда́ть (phiên âm Latinh probluždátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.