TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́бный

próbnyj[ˈprobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́бный nghĩa là để thử, thử thách.

Nghĩa của про́бный

Tính từ

  1. Để thử, thử thách, thử nghiệm, thí nghiệm.
    • пробный полёт ав.[sự, chuyến] bay thử, bay thí nghiệm
    • пробный пробе́г[sự] chạy thử
    • пробный экземпля́рbản in thử
    • пробный уро́кbài hoc thử sức, bài học để thử thách
    • пробный ка́меньhòn đá thử vàng
    • пробный шар[sự] thăm dò, mưu toan tìm hiểu cái gì

Biến cách của про́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпро́бныйпро́бноепро́бнаяпро́бные
Sinh cáchпро́бногопро́бногопро́бнойпро́бных
Tặng cáchпро́бномупро́бномупро́бнойпро́бным
Đối cáchпро́бный / про́бногопро́бноепро́бнуюпро́бные / про́бных
Công cụ cáchпро́бнымпро́бнымпро́бнойпро́бными
Giới cáchпро́бномпро́бномпро́бнойпро́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của про́бный

Câu hỏi thường gặp

пробный nghĩa là gì?

пробный (tính từ) nghĩa là để thử, thử thách.

пробный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́бный (phiên âm Latinh próbnyj, IPA [ˈprobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.