пробо́ина
Dấu sắc trên пробо́ина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пробо́ина nghĩa là lỗ thủng, lỗ hổng.
Nghĩa của пробо́ина
Danh từ
- Lỗ thủng, lỗ hổng.
- получи́ть пробо́инуbị thủng, bị đâm (bắn, chọc) thủng
Biến cách của пробо́ина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пробо́ина | пробо́ины |
| Sinh cách кого? чего? | пробо́ины | пробо́ин |
| Tặng cách кому? чему? | пробо́ине | пробо́инам |
| Đối cách кого? что? | пробо́ину | пробо́ины |
| Công cụ cách кем? чем? | пробо́иной | пробо́инами |
| Giới cách о ком? о чём? | пробо́ине | пробо́инах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пробоина nghĩa là gì?
пробоина (danh từ) nghĩa là lỗ thủng, lỗ hổng.
пробоина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пробо́ина (phiên âm Latinh probóina, IPA [prɐˈboɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.