TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проболта́ть

thể hoàn thành
proboltátʹ[prəbɐɫˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проболта́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проболта́ть nghĩa là nói ba hoa, chuyện gẫu, nói lộ, tiết lộ.

Nghĩa của проболта́ть

Động từ

  1. Nói ba hoa, chuyện gẫu, chuyện phiếm, tán gẫu, tán chuyện, nói phượu, tán phiệu, bù khú.
    • мы еще проболта́ли часа́ дваchúng tôi chuyện gẫu (tán gẫu, bù khú, tán phiệu) chừng hai giờ nữa
  2. сообщить что-л. Nói lộ, tiết lộ, buột miệng lộ ra. + đối cách
    • проболта́ть секре́тnói lộ, (tiết lộ) bí mật

Chia động từ проболта́ть

NgôiTương lai
япроболта́ю
тыпроболта́ешь
он / она́ / оно́проболта́ет
мыпроболта́ем
выпроболта́ете
они́проболта́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)проболта́л
Giống cái (она́)проболта́ла
Giống trung (оно́)проболта́ло
Số nhiều (они́)проболта́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проболта́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проболта́йте

Họ từ của проболта́ть

Câu hỏi thường gặp

проболтать nghĩa là gì?

проболтать (động từ) nghĩa là nói ba hoa, chuyện gẫu, nói lộ, tiết lộ.

проболтать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проболта́ть (phiên âm Latinh proboltátʹ, IPA [prəbɐɫˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.