проболта́ть
Dấu sắc trên проболта́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проболта́ть nghĩa là nói ba hoa, chuyện gẫu, nói lộ, tiết lộ.
Nghĩa của проболта́ть
Động từ
- Nói ba hoa, chuyện gẫu, chuyện phiếm, tán gẫu, tán chuyện, nói phượu, tán phiệu, bù khú.
- мы еще проболта́ли часа́ дваchúng tôi chuyện gẫu (tán gẫu, bù khú, tán phiệu) chừng hai giờ nữa
- сообщить что-л. Nói lộ, tiết lộ, buột miệng lộ ra. + đối cách
- проболта́ть секре́тnói lộ, (tiết lộ) bí mật
Chia động từ проболта́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | проболта́ю |
| ты | проболта́ешь |
| он / она́ / оно́ | проболта́ет |
| мы | проболта́ем |
| вы | проболта́ете |
| они́ | проболта́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | проболта́л |
| Giống cái (она́) | проболта́ла |
| Giống trung (оно́) | проболта́ло |
| Số nhiều (они́) | проболта́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проболта́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проболта́йте |
Họ từ của проболта́ть
Câu hỏi thường gặp
проболтать nghĩa là gì?
проболтать (động từ) nghĩa là nói ba hoa, chuyện gẫu, nói lộ, tiết lộ.
проболтать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проболта́ть (phiên âm Latinh proboltátʹ, IPA [prəbɐɫˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.