про́бочник
Dấu sắc trên про́бочник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́бочник nghĩa là cái mở nút chai.
Nghĩa của про́бочник
Danh từ
- Cái mở nút chai.
Biến cách của про́бочник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́бочник | про́бочники |
| Sinh cách кого? чего? | про́бочника | про́бочников |
| Tặng cách кому? чему? | про́бочнику | про́бочникам |
| Đối cách кого? что? | про́бочник | про́бочники |
| Công cụ cách кем? чем? | про́бочником | про́бочниками |
| Giới cách о ком? о чём? | про́бочнике | про́бочниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với про́бочник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пробочник nghĩa là gì?
пробочник (danh từ) nghĩa là cái mở nút chai.
пробочник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́бочник (phiên âm Latinh próbočnik, IPA [ˈprobət͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.