TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пробы́ть

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
probýtʹ[prɐˈbɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пробы́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пробы́ть nghĩa là ở lại, lưu lại.

Nghĩa của пробы́ть

Động từ

  1. Ở lại, lưu lại, ở.
    • ско́лько вре́мени вы здесь пробу́дете?anh sẽ ở lại (lưu lại, ở) đây bao lâu?
    • он це́лый ме́сяц про́был без работыnó ở không (ở dưng, ngồi không), suốt cả tháng, suốt một tháng, nó không có việc làm

Chia động từ пробы́ть

NgôiTương lai
япробу́ду
тыпробу́дешь
он / она́ / оно́пробу́дет
мыпробу́дем
выпробу́дете
они́пробу́дут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)про́был
Giống cái (она́)пробыла́
Giống trung (оно́)про́было
Số nhiều (они́)про́были

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пробу́дь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пробу́дьте

Câu ví dụ với пробы́ть

  • Как долго Вы планируете пробыть в Оксфорде? Bạn định ở Oxford trong bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2164010
  • Сколько времени ты пробудешь в Оксфорде? Bạn định ở Oxford trong bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692812
  • Как долго он пробудет в Риме? Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5152107
  • Сколько лет ты пробыл в Бостоне? Bạn đã ở Boston bao nhiêu năm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6682939
  • Сколько лет вы пробыли в Бостоне? Bạn đã ở Boston bao nhiêu năm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6682940
  • Сколько ты пробыл в больнице? Bạn ở trong bệnh viện bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12194906
  • Сколько Вы пробыли в больнице? Bạn ở trong bệnh viện bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12194909
  • Сколько ты там пробыл? Bạn đã ở đây bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5507

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пробыть nghĩa là gì?

пробыть (động từ) nghĩa là ở lại, lưu lại.

пробыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пробы́ть (phiên âm Latinh probýtʹ, IPA [prɐˈbɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.