TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прова́л

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
provál[prɐˈvaɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прова́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прова́л nghĩa là sập đổ, sụp đổ, chỗ đất sụt, hố sâu.

Nghĩa của прова́л

Danh từ

  1. действие [sự] sập đổ, sụp đổ, sụt đổ.
  2. углубление почвы Chỗ đất sụt, hố sâu.
  3. неудача [sự] sụp đổ, sập đổ, thất bại, phá sản.
    • потерпе́ть прова́лbị thất bại, bị phá sản, bị sụp đổ
    • прова́л на экза́менах[sự] thi hỏng, thi trược, hỏng thi, trượt thi
  4. подпольной огранизации [sự] bị lộ, bại lộ, vỡ lở, vỡ cơ sở.
  5. памяти [tình trạng, sự] mất trí nhớ, kém trí nhớ.

Biến cách của прова́л (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прова́лпрова́лы
Sinh cách кого? чего?прова́лапрова́лов
Tặng cách кому? чему?прова́лупрова́лам
Đối cách кого? что?прова́лпрова́лы
Công cụ cách кем? чем?прова́ломпрова́лами
Giới cách о ком? о чём?прова́лепрова́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của прова́л

Câu ví dụ với прова́л

  • У меня был провал в памяти. Tâm trí tôi trống rỗng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4676481
  • Его провал ко мне совсем не относится. Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425555

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

провал nghĩa là gì?

провал (danh từ) nghĩa là sập đổ, sụp đổ, chỗ đất sụt, hố sâu.

провал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прова́л (phiên âm Latinh provál, IPA [prɐˈvaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.