пробужде́ние
Dấu sắc trên пробужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пробужде́ние nghĩa là sự đánh thức, thức dậy.
Nghĩa của пробужде́ние
Danh từ
- Sự đánh thức, thức dậy, thức giấc, tỉnh dậy, tỉnh giấc; (nghĩa bóng) [sự] thức tỉnh, gây ra, gợi nên, khêu gợi; phát sinh, xuất hiện ((giống trung) пробужда́ть и пробужда́ться).
- пробуждение приро́ды[sự] bừng tỉnh dậy của thiên nhiên, hồi sinh của vạn vật
- пробуждение кла́ссового созна́ния трудя́щихся[sự] thức tỉnh ý thức giai cấp của nhân dân lao động
Biến cách của пробужде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пробужде́ние | пробужде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пробужде́ния | пробужде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пробужде́нию | пробужде́ниям |
| Đối cách кого? что? | пробужде́ние | пробужде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пробужде́нием | пробужде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пробужде́нии | пробужде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пробужде́ние
Câu hỏi thường gặp
пробуждение nghĩa là gì?
пробуждение (danh từ) nghĩa là sự đánh thức, thức dậy.
пробуждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пробужде́ние (phiên âm Latinh probuždénije, IPA [prəbʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.