TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пробужде́ние

giống trungbất động vật
probuždénije[prəbʊʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пробужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пробужде́ние nghĩa là sự đánh thức, thức dậy.

Nghĩa của пробужде́ние

Danh từ

  1. Sự đánh thức, thức dậy, thức giấc, tỉnh dậy, tỉnh giấc; (nghĩa bóng) [sự] thức tỉnh, gây ra, gợi nên, khêu gợi; phát sinh, xuất hiện ((giống trung) пробужда́ть и пробужда́ться).
    • пробуждение приро́ды[sự] bừng tỉnh dậy của thiên nhiên, hồi sinh của vạn vật
    • пробуждение кла́ссового созна́ния трудя́щихся[sự] thức tỉnh ý thức giai cấp của nhân dân lao động

Biến cách của пробужде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пробужде́ниепробужде́ния
Sinh cách кого? чего?пробужде́нияпробужде́ний
Tặng cách кому? чему?пробужде́ниюпробужде́ниям
Đối cách кого? что?пробужде́ниепробужде́ния
Công cụ cách кем? чем?пробужде́ниемпробужде́ниями
Giới cách о ком? о чём?пробужде́ниипробужде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пробужде́ние

Câu hỏi thường gặp

пробуждение nghĩa là gì?

пробуждение (danh từ) nghĩa là sự đánh thức, thức dậy.

пробуждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пробужде́ние (phiên âm Latinh probuždénije, IPA [prəbʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.