прове́ренный
Dấu sắc trên прове́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прове́ренный nghĩa là được thử thách, được tôi luyện.
Nghĩa của прове́ренный
Tính từ
- Được thử thách, được tôi luyện, dày dạn, tốt.
- проверенный бое́цchiến sĩ được thử thách (được tôi luyện, dày dạn)
Biến cách của прове́ренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прове́ренный | прове́ренное | прове́ренная | прове́ренные |
| Sinh cách | прове́ренного | прове́ренного | прове́ренной | прове́ренных |
| Tặng cách | прове́ренному | прове́ренному | прове́ренной | прове́ренным |
| Đối cách | прове́ренный / прове́ренного | прове́ренное | прове́ренную | прове́ренные / прове́ренных |
| Công cụ cách | прове́ренным | прове́ренным | прове́ренной | прове́ренными |
| Giới cách | прове́ренном | прове́ренном | прове́ренной | прове́ренных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
проверенный nghĩa là gì?
проверенный (tính từ) nghĩa là được thử thách, được tôi luyện.
проверенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прове́ренный (phiên âm Latinh provérennyj, IPA [prɐˈvʲerʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.