TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прове́ренный

provérennyj[prɐˈvʲerʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прове́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прове́ренный nghĩa là được thử thách, được tôi luyện.

Nghĩa của прове́ренный

Tính từ

  1. Được thử thách, được tôi luyện, dày dạn, tốt.
    • проверенный бое́цchiến sĩ được thử thách (được tôi luyện, dày dạn)

Biến cách của прове́ренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрове́ренныйпрове́ренноепрове́реннаяпрове́ренные
Sinh cáchпрове́ренногопрове́ренногопрове́реннойпрове́ренных
Tặng cáchпрове́ренномупрове́ренномупрове́реннойпрове́ренным
Đối cáchпрове́ренный / прове́ренногопрове́ренноепрове́реннуюпрове́ренные / прове́ренных
Công cụ cáchпрове́реннымпрове́реннымпрове́реннойпрове́ренными
Giới cáchпрове́ренномпрове́ренномпрове́реннойпрове́ренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

проверенный nghĩa là gì?

проверенный (tính từ) nghĩa là được thử thách, được tôi luyện.

проверенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прове́ренный (phiên âm Latinh provérennyj, IPA [prɐˈvʲerʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.