прови́дец
Dấu sắc trên прови́дец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прови́дец nghĩa là nhà tiên tri.
Nghĩa của прови́дец
Danh từ
- Nhà tiên tri.
Biến cách của прови́дец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прови́дец | прови́дцы |
| Sinh cách кого? чего? | прови́дца | прови́дцев |
| Tặng cách кому? чему? | прови́дцу | прови́дцам |
| Đối cách кого? что? | прови́дца | прови́дцев |
| Công cụ cách кем? чем? | прови́дцем | прови́дцами |
| Giới cách о ком? о чём? | прови́дце | прови́дцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
провидец nghĩa là gì?
провидец (danh từ) nghĩa là nhà tiên tri.
провидец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прови́дец (phiên âm Latinh provídec, IPA [prɐˈvʲidʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.