прови́зор
Dấu sắc trên прови́зор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прови́зор nghĩa là dược sĩ, nhà bào chế.
Nghĩa của прови́зор
Danh từ
- Dược sĩ, nhà bào chế.
Biến cách của прови́зор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прови́зор | прови́зоры |
| Sinh cách кого? чего? | прови́зора | прови́зоров |
| Tặng cách кому? чему? | прови́зору | прови́зорам |
| Đối cách кого? что? | прови́зора | прови́зоров |
| Công cụ cách кем? чем? | прови́зором | прови́зорами |
| Giới cách о ком? о чём? | прови́зоре | прови́зорах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
провизор nghĩa là gì?
провизор (danh từ) nghĩa là dược sĩ, nhà bào chế.
провизор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прови́зор (phiên âm Latinh provízor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.