TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

провинциа́льный

provinciálʹnyj[prəvʲɪnt͡sɨˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên провинциа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

провинциа́льный nghĩa là ở tỉnh.

Nghĩa của провинциа́льный

Tính từ

  1. Ở tỉnh; (nghĩa bóng) (khinh) quê mùa, cục mịch, dùi đục chấm nước cáy.

Biến cách của провинциа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпровинциа́льныйпровинциа́льноепровинциа́льнаяпровинциа́льные
Sinh cáchпровинциа́льногопровинциа́льногопровинциа́льнойпровинциа́льных
Tặng cáchпровинциа́льномупровинциа́льномупровинциа́льнойпровинциа́льным
Đối cáchпровинциа́льный / провинциа́льногопровинциа́льноепровинциа́льнуюпровинциа́льные / провинциа́льных
Công cụ cáchпровинциа́льнымпровинциа́льнымпровинциа́льнойпровинциа́льными
Giới cáchпровинциа́льномпровинциа́льномпровинциа́льнойпровинциа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

провинциальный nghĩa là gì?

провинциальный (tính từ) nghĩa là ở tỉnh.

провинциальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là провинциа́льный (phiên âm Latinh provinciálʹnyj, IPA [prəvʲɪnt͡sɨˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.