прови́нция
giống cáibất động vật
províncija[prɐˈvʲint͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прови́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прови́нция nghĩa là tỉnh.
Nghĩa của прови́нция
Danh từ
- область Tỉnh.
- cũ периферия Vùng xa xôi hẻo lánh.
Biến cách của прови́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прови́нция | прови́нции |
| Sinh cách кого? чего? | прови́нции | прови́нций |
| Tặng cách кому? чему? | прови́нции | прови́нциям |
| Đối cách кого? что? | прови́нцию | прови́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | прови́нцией | прови́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | прови́нции | прови́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прови́нция
Câu hỏi thường gặp
провинция nghĩa là gì?
провинция (danh từ) nghĩa là tỉnh.
провинция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прови́нция (phiên âm Latinh províncija, IPA [prɐˈvʲint͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.