проводи́мость
Dấu sắc trên проводи́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проводи́мость nghĩa là tính truyền dẫn, dẫn.
Nghĩa của проводи́мость
Danh từ
- Tính truyền dẫn, dẫn; (способность проводить электрический ток) [tính] dẫn điện, truyền điện; (способность проводить тепло) [tính] dẫn nhiệt, truyền nhiệt; (способность проводить звук) [tính] dẫn âm, truyền âm.
Biến cách của проводи́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проводи́мость | проводи́мости |
| Sinh cách кого? чего? | проводи́мости | проводи́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | проводи́мости | проводи́мостям |
| Đối cách кого? что? | проводи́мость | проводи́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | проводи́мостью | проводи́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | проводи́мости | проводи́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проводимость nghĩa là gì?
проводимость (danh từ) nghĩa là tính truyền dẫn, dẫn.
проводимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проводи́мость (phiên âm Latinh provodímostʹ, IPA [prəvɐˈdʲiməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.