проводи́ть
Dấu sắc trên проводи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проводи́ть nghĩa là tiến hành, tổ chức.
Nghĩa của проводи́ть
Động từ
- Tiến hành, tổ chức; trải qua (thời gian); dẫn, đưa; (thể hoàn thành) tiễn, đưa tiễn.
Cặp thể của проводи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ проводи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | провожу́ |
| ты | прово́дишь |
| он / она́ / оно́ | прово́дит |
| мы | прово́дим |
| вы | прово́дите |
| они́ | прово́дят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проводить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | проводи́л |
| Giống cái (она́) | проводи́ла |
| Giống trung (оно́) | проводи́ло |
| Số nhiều (они́) | проводи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проводи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проводи́те |
Họ từ của проводи́ть
Câu ví dụ với проводи́ть
- Мне бы хотелось проводить с тобой больше времени. Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942487
- Мне бы хотелось проводить больше времени с семьёй. Tôi muốn dành thêm thời gian cho gia đình của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11434084
- Я хотел бы, чтобы мы могли проводить больше времени вместе. Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2895008
- Я бы хотел, чтобы мы могли проводить больше времени вместе. Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770913
- Я хотел бы проводить меньше времени на работе и больше - дома. Tôi muốn dành ít thời gian làm việc và dành nhiều thời gian ở nhà hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2383655
- Она проводит слишком много времени за телевизором. Cô ấy dành qua nhiều thời gian xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2092697
- Она слишком много времени проводит у телевизора. Cô ấy dành qua nhiều thời gian xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3940498
- Том проводит очень много свободного времени за чтением. Tom dành nhiều thời gian rảnh để đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6702274
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
проводить nghĩa là gì?
проводить (động từ) nghĩa là tiến hành, tổ chức.
проводить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проводи́ть (phiên âm Latinh provodítʹ, IPA [prəvɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.