TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проводи́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
provodítʹ[prəvɐˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проводи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проводи́ть nghĩa là tiến hành, tổ chức.

Nghĩa của проводи́ть

Động từ

  1. Tiến hành, tổ chức; trải qua (thời gian); dẫn, đưa; (thể hoàn thành) tiễn, đưa tiễn.

Cặp thể của проводи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ проводи́ть

NgôiHiện tại
япровожу́
тыпрово́дишь
он / она́ / оно́прово́дит
мыпрово́дим
выпрово́дите
они́прово́дят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проводить.

Quá khứ

Giống đực (он)проводи́л
Giống cái (она́)проводи́ла
Giống trung (оно́)проводи́ло
Số nhiều (они́)проводи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проводи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проводи́те

Họ từ của проводи́ть

Câu ví dụ với проводи́ть

  • Мне бы хотелось проводить с тобой больше времени. Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942487
  • Мне бы хотелось проводить больше времени с семьёй. Tôi muốn dành thêm thời gian cho gia đình của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11434084
  • Я хотел бы, чтобы мы могли проводить больше времени вместе. Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2895008
  • Я бы хотел, чтобы мы могли проводить больше времени вместе. Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770913
  • Я хотел бы проводить меньше времени на работе и больше - дома. Tôi muốn dành ít thời gian làm việc và dành nhiều thời gian ở nhà hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2383655
  • Она проводит слишком много времени за телевизором. Cô ấy dành qua nhiều thời gian xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2092697
  • Она слишком много времени проводит у телевизора. Cô ấy dành qua nhiều thời gian xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3940498
  • Том проводит очень много свободного времени за чтением. Tom dành nhiều thời gian rảnh để đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6702274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

проводить nghĩa là gì?

проводить (động từ) nghĩa là tiến hành, tổ chức.

проводить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проводи́ть (phiên âm Latinh provodítʹ, IPA [prəvɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.