про́вод
próvod[ˈprovət]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên про́вод chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́вод nghĩa là dây, dây dẫn.
Nghĩa của про́вод
Danh từ
- Dây, dây dẫn.
- телефо́нный про́водdây điện thoại
Biến cách của про́вод (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́вод | провода́ |
| Sinh cách кого? чего? | про́вода | проводо́в |
| Tặng cách кому? чему? | про́воду | провода́м |
| Đối cách кого? что? | про́вод | провода́ |
| Công cụ cách кем? чем? | про́водом | провода́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | про́воде | провода́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với про́вод
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
провод nghĩa là gì?
провод (danh từ) nghĩa là dây, dây dẫn.
провод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́вод (phiên âm Latinh próvod, IPA [ˈprovət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.