про́воды
próvody
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên про́воды chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́воды nghĩa là tiễn đưa, tiễn biệt.
Nghĩa của про́воды
Danh từ
- [Sự, cuộc] tiễn đưa, tiễn biệt, tống tiễn, tống biệt, hoan tống.
Biến cách của про́воды (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́воды |
| Sinh cách кого? чего? | про́водов |
| Tặng cách кому? чему? | про́водам |
| Đối cách кого? что? | про́воды |
| Công cụ cách кем? чем? | про́водами |
| Giới cách о ком? о чём? | про́водах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проводы nghĩa là gì?
проводы (danh từ) nghĩa là tiễn đưa, tiễn biệt.
проводы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́воды (phiên âm Latinh próvody); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.