проводни́к
Dấu sắc trên проводни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проводни́к nghĩa là hướng dẫn viên, chất dẫn.
Nghĩa của проводни́к
Danh từ
- Hướng dẫn viên.
- Chất dẫn.
Biến cách của проводни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проводни́к | проводники́ |
| Sinh cách кого? чего? | проводника́ | проводнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | проводнику́ | проводника́м |
| Đối cách кого? что? | проводника́ | проводнико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | проводнико́м | проводника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | проводнике́ | проводника́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với проводни́к
Đồng nghĩa
Họ từ của проводни́к
Câu ví dụ với проводни́к
- Вода - проводник электричества. Nước dẫn điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5258699
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
проводник nghĩa là gì?
проводник (danh từ) nghĩa là hướng dẫn viên, chất dẫn.
проводник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проводни́к (phiên âm Latinh provodník, IPA [prəvɐdʲˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.