провожа́тый
Dấu sắc trên провожа́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
провожа́тый nghĩa là người hộ tống, người dẫn đường.
Nghĩa của провожа́тый
Danh từ
- для охраны Người hộ tống.
- для указания пути Người dẫn đường; (khẩu ngữ) (провожающий) người đi tiễn.
Biến cách của провожа́тый (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | провожа́тый | провожа́тые |
| Sinh cách кого? чего? | провожа́того | провожа́тых |
| Tặng cách кому? чему? | провожа́тому | провожа́тым |
| Đối cách кого? что? | провожа́того | провожа́тых |
| Công cụ cách кем? чем? | провожа́тым | провожа́тыми |
| Giới cách о ком? о чём? | провожа́том | провожа́тых |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
провожатый nghĩa là gì?
провожатый (danh từ) nghĩa là người hộ tống, người dẫn đường.
провожатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là провожа́тый (phiên âm Latinh provožátyj, IPA [prəvɐˈʐatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.