TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

провожа́тый

giống đựcđộng vật
provožátyj[prəvɐˈʐatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên провожа́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

провожа́тый nghĩa là người hộ tống, người dẫn đường.

Nghĩa của провожа́тый

Danh từ

  1. для охраны Người hộ tống.
  2. для указания пути Người dẫn đường; (khẩu ngữ) (провожающий) người đi tiễn.

Biến cách của провожа́тый (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?провожа́тыйпровожа́тые
Sinh cách кого? чего?провожа́тогопровожа́тых
Tặng cách кому? чему?провожа́томупровожа́тым
Đối cách кого? что?провожа́тогопровожа́тых
Công cụ cách кем? чем?провожа́тымпровожа́тыми
Giới cách о ком? о чём?провожа́томпровожа́тых

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

провожатый nghĩa là gì?

провожатый (danh từ) nghĩa là người hộ tống, người dẫn đường.

провожатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là провожа́тый (phiên âm Latinh provožátyj, IPA [prəvɐˈʐatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.